Vocabulary • Level 1

Bài 1: Chúng ta làm quen một chút, được không?

Click any vocabulary card to open full dictionary details (stroke order, radicals, etymology, examples, and audio).

Total31 words
Part 1

Từ vựng Bài 1: Chúng ta làm quen một chút, được không?

各种各样
Word
#1

各种各样

gèzhǒng gèyàng

Các loại, đủ loại, đủ kiểu

打交道
Word
#2

打交道

dǎjiāodào

Giao thiệp, tiếp xúc, qua lại

性格
Word
#3

性格

xìnggé

Tính cách

开玩笑
Word
#4

开玩笑

kāiwánxiào

Đùa, trêu đùa, nói đùa

加入
Word
#5

加入

jiārù

Tham gia, gia nhập; Thêm vào, bổ sung vào

正式
Word
#6

正式

zhèngshì

Chính thức, trang trọng; Một cách chính thức, trang trọng

人事
Word
#7

人事

rénshì

Việc người, việc đời, sự tình, sự vụ con người; Nhân sự; bộ phận nhân sự; công việc nhân sự

负责
Word
#8

负责

fùzé

Chịu trách nhiệm; Có trách nhiệm

派
Word
#9

派

pài

Phái, phe, bè phái, nhóm; Trường phái, phong cách; Bánh (pie); Cử đi, phái đi, bổ nhiệm

接待
Word
#10

接待

jiēdài

Tiếp đón, tiếp đãi; Sự tiếp đón, việc tiếp đãi

熟悉
Word
#11

熟悉

shúxī

Biết rõ, quen thuộc, thông thạo; Quen thuộc, thân quen

进入
Word
#12

进入

jìnrù

Vào, đi vào, tiến vào

岗位
Word
#13

岗位

gǎngwèi

vị trí công việc; chức vụ

报到
Word
#14

报到

bàodào

Báo cáo trình diện; Đăng ký nhận phòng/tham dự

算
Word
#15

算

suàn

Tính, tính toán, đếm; Coi như, xem như, kể như; Tính toán, dự tính, lên kế hoạch; Thôi, bỏ qua, được rồi

尽管
Word
#16

尽管

jǐnguǎn

Mặc dù, tuy rằng, cho dù; Cứ việc, cứ thế mà, thoải mái

尽力
Word
#17

尽力

jìnlì

Cố gắng hết sức

适应
Word
#18

适应

shìyìng

Thích nghi, thích ứng

唯一
Word
#19

唯一

wéiyī

duy nhất; chỉ có một

记住
Word
#20

记住

jìzhù

Ghi nhớ, nhớ kỹ

印象
Word
#21

印象

yìnxiàng

Ấn tượng, cảm giác

手续
Word
#22

手续

shǒuxù

Thủ tục, giấy tờ

自我介绍
Word
#23

自我介绍

zìwǒ jièshào

Tự giới thiệu; Bài giới thiệu bản thân; việc tự giới thiệu

过头
Word
#24

过头

guòtóu

Quá mức, thái quá; Làm quá, đi quá giới hạn

尽快
Word
#25

尽快

jìnkuài

Càng sớm càng tốt; nhanh nhất có thể

部门
Word
#26

部门

bùmén

Bộ phận, phòng ban, ban ngành

来着
Word
#27

来着

láizhe

Ấy nhỉ; ấy mà; Đấy; mà

一下子
Word
#28

一下子

yíxiàzi

Một lát, một chốc, một lúc; Đột nhiên, bỗng nhiên, bất chợt

面熟
Word
#29

面熟

miànshú

Trông quen mặt, quen mặt

瑞典
Word
#30

瑞典

ruìdiǎn

Thụy Điển

开朗
Word
#31

开朗

kāilǎng

Vui vẻ, cởi mở, hoạt bát, lạc quan; Rộng rãi, sáng sủa, thoáng đãng